tổng hành dinh

Học thuật
Thân thiện
tổng hành dinh

Tướng chỉ huy đang họp với các sĩ quan tại tổng hành dinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi đặt trung tâm chỉ huy tối cao của một lực lượng quân sự: Đây địa điểm làm việc chính của vị tướng tổng chỉ huy các cơ quan tham mưu cao cấp nhất, từ đó đưa ra các quyết định chiến lược quan trọng.
    • Trung tâm đầu não, nơi điều hành chính của một tổ chức lớn: Nghĩa mở rộng, chỉ nơi đặt ban lãnh đạo tối cao các bộ phận chiến lược của một tổ chức, công ty hay phong trào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tổng hành dinh của Bộ Tổng tư lệnh được bố trí tại một khu rừng rậm. (Nơi đặt trung tâm chỉ huy tối cao của Bộ Tổng tư lệnh được bố trí tại một khu rừng rậm.)
    • Căn nhà số 48 Hàng Ngang từng tổng hành dinh của Ủy ban Khởi nghĩa. (Căn nhà số 48 Hàng Ngang từng trung tâm đầu não điều hành của Ủy ban Khởi nghĩa.)
    • Trụ sở chính của tập đoàn được coi như tổng hành dinh, nơi đưa ra mọi chiến lược kinh doanh. (Trụ sở chính của tập đoàn được coi như trung tâm đầu não, nơi đưa ra mọi chiến lược kinh doanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đặt tổng hành dinh": Thiết lập trung tâm chỉ huy tại một địa điểm cụ thể.

    • Họ quyết định đặt tổng hành dinh tại vùng căn cứ địa. (Họ quyết định thiết lập trung tâm chỉ huy tại vùng căn cứ địa.)
  • "Rời tổng hành dinh": Di chuyển trung tâm chỉ huy đến một nơi khác.

    • Do tình hình căng thẳng, bộ chỉ huy buộc phải rời tổng hành dinh. (Do tình hình căng thẳng, bộ chỉ huy buộc phải di chuyển trung tâm chỉ huy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bộ chỉ huy (danh từ): Cơ quan hoặc nhóm người chỉ huy, phạm vi có thể rộng hoặc hẹp hơn "tổng hành dinh".
  • Sở chỉ huy (danh từ): Nơi làm việc của cơ quan chỉ huy, thườngcấp nhỏ hơn.
  • Trung tâm đầu não (danh từ): Cách nói ẩn dụ, nhấn mạnh chức năng điều khiển, chỉ đạo, thường dùng trong cả quân sự dân sự.
Từ đồng nghĩa
  • Đại bản doanh: Từ Hán Việt, cùng chỉ nơi đóng quân chỉ huy chính (thường dùng trong văn chương, lịch sử).
  • Quân doanh: Nơi đóng quân bố trí bộ chỉ huy.
Thành ngữ liên quan
  • "Tổng hành dinh của những quyết định lịch sử": Cụm từ thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc báo chí để von một địa điểm nơi đưa ra những quyết định mang tính bước ngoặt.
    • Căn phòng nhỏ ấy đã trở thành tổng hành dinh của những quyết định lịch sử. (Căn phòng nhỏ ấy đã trở thành nơi đưa ra những quyết định mang tính bước ngoặt lịch sử.)
tổng hành dinh

Tướng chỉ huy đang họp với các sĩ quan tại tổng hành dinh.

  1. dt. Nơi tướng chỉ huy cơ quan tổng tham mưu đóng.